📞 Hotline: 097 652 7779 ✉️ Email: lienhe@bentrecorp.vn
Ngôn ngữ:
VI EN

Bản tin dừa thế giới

Bản Tin Thị Trường Dừa Thế Giới Bentrecorp

Dữ liệu thống kê quốc tế chính thức từ FAOSTAT (2005–2024) và bản tin thị trường tại các quốc gia sản xuất.

Phiên cập nhật
02/09/2026 08:30
SYSTEM CHECKED: 03/09/2026 12:02 ICT
MARKET DATA AS OF: 02/09/2026 08:30 ICT
Đã rà soát thị trường hôm nay; chưa ghi nhận diễn biến mới đủ lớn để thay đổi nhận định.

Xu hướng sản lượng dừa 2005–2024 — 20 năm dữ liệu FAOSTAT

Chuỗi 2005–2024 gồm 20 mốc dữ liệu năm. Bentrecorp so sánh năm đầu kỳ và năm cuối kỳ để cho thấy mức thay đổi dài hạn, đồng thời hiển thị diễn biến từng năm (Khoảng thời gian tính CAGR: 19 năm).

Quốc giaSản lượng 2005 (Tấn)Sản lượng 2024 (Tấn)Thay đổi tuyệt đối% Thay đổiCAGR (19 năm)Xu hướng
Indonesia18.250.00017.985.386-264.614 tấn-1.45%-0.08%/năm▼ Giảm
Philippines14.824.58514.500.416-324.169 tấn-2.19%-0.12%/năm▼ Giảm
Ấn Độ8.829.00014.707.567+5.878.567 tấn+66.58%+2.72%/năm▲ Tăng
Việt Nam Top Tăng Trưởng977.2002.280.323+1.303.123 tấn+133.35%+4.56%/năm▲ Tăng
Sri Lanka1.683.4001.814.800+131.400 tấn+7.81%+0.40%/năm▲ Tăng
Thái Lan1.940.326975.238-965.088 tấn-49.74%-3.56%/năm▼ Giảm
Malaysia571.000673.553+102.553 tấn+17.96%+0.87%/năm▲ Tăng

Biểu Đồ Xu Hướng Sản Lượng & Xuất Khẩu Dài Hạn

1. Sản lượng dừa trái nguyên vỏ (Coconuts in shell) 2005–2024 (Tấn)

2. Xuất khẩu dầu dừa (Coconut copra oil) 2005–2023 (Tấn) · [Năm thương mại chính thức mới nhất: 2023]

Bản Tin Thị Trường CDA Sri Lanka (Coconut Development Authority)

Chỉ số giá giao dịch chính thức do CDA Sri Lanka công bố bằng đồng Rupee Sri Lanka (LKR) nguyên bản (Ngày bản tin: 2026-08-28 · 1 USD ≈ 335.0074 LKR (theo bản tin CDA)).

Dừa tươi bán buôn (loại lớn)155 – 170LKR/trái≈ 12.294 – 13.484 VND/nutTỷ giá quy đổi: 2026-09-03 00:02:31 UTC
Dừa tươi bán lẻ (loại lớn)160 – 190LKR/trái≈ 12.690 – 15.070 VND/nutTỷ giá quy đổi: 2026-09-03 00:02:31 UTC
Giá tại vườn (Kurunegala)100.000 – 105.000LKR/1.000 trái≈ 7.931.548 – 8.328.125 VND/1,000 nutsTỷ giá quy đổi: 2026-09-03 00:02:31 UTC
Cùi dừa khô (Copra)120.000 – 125.000LKR/250kg≈ 9.517.857 – 9.914.435 VND/250kgTỷ giá quy đổi: 2026-09-03 00:02:31 UTC
Dầu dừa bán buôn nội địa800.000 – 900.000LKR/tấn≈ 63.452.382 – 71.383.930 VND/tonneTỷ giá quy đổi: 2026-09-03 00:02:31 UTC
THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ TRỌNG ĐIỂM

Thị Trường Trung Quốc — Tín Hiệu Giá Bán Buôn & Thương Mại

Khảo sát tín hiệu giá bán buôn tại các chợ đầu mối nông sản trọng điểm (Quảng Châu, Thượng Hải, Bắc Kinh).

Chợ Đầu Mối / Trung Tâm Phân PhốiXuất Xứ & Quy CáchKhoảng Giá Khảo Sát Thương Mại (CNY/trái)Quy Đổi Tương Đương (đ/trái)Trạng Thái Dữ Liệu
Chợ đầu mối nông sản Giang Nam (Quảng Châu)Thái Lan: Dừa thơm Nam Hom (Loại A, thùng 9-12 trái)11.50 – 13.50 CNY≈ 44.412 – 52.136 đCOMMERCIAL_DISCOVERY_SIGNAL · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Chợ đầu mối nông sản Giang Nam (Quảng Châu)Việt Nam: Dừa Xiêm xanh xuất khẩu (Quy cách 12 trái/thùng)9.00 – 10.50 CNY≈ 34.757 – 40.550 đCOMMERCIAL_DISCOVERY_SIGNAL · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Chợ đầu mối nông sản Giang Nam (Quảng Châu)Trung Quốc (Hải Nam): Dừa tươi bản địa Hải Nam (Hàng xô tiêu dùng)6.50 – 8.00 CNY≈ 25.102 – 30.895 đGENERIC_COCONUT_SIGNAL · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Chợ đầu mối trái cây Huy Triển (Thượng Hải)Thái Lan: Dừa thơm Nam Hom (Loại A)12.00 – 14.00 CNY≈ 46.343 – 54.067 đCOMMERCIAL_DISCOVERY_SIGNAL · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Chợ đầu mối trái cây Huy Triển (Thượng Hải)Việt Nam: Dừa Xiêm xanh xuất khẩu chuẩn9.50 – 11.00 CNY≈ 36.688 – 42.481 đCOMMERCIAL_DISCOVERY_SIGNAL · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Chợ đầu mối Tân Phát Địa (Bắc Kinh)Thái Lan: Dừa thơm Nam Hom12.80 – 14.80 CNY≈ 49.433 – 57.156 đCOMMERCIAL_DISCOVERY_SIGNAL · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Chợ đầu mối Tân Phát Địa (Bắc Kinh)Việt Nam: Dừa Xiêm xanh xuất khẩu10.00 – 11.50 CNY≈ 38.619 – 44.412 đCOMMERCIAL_DISCOVERY_SIGNAL · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
NGUỒN CUNG ĐỐI TRỌNG KHU VỰC

Chuỗi Cung Ứng & Các Tầng Giá Dừa Nam Hom Thái Lan

Tham chiếu giá từ nông hộ Ratchaburi, thương lái, vựa gia công đóng gói đến cảng xuất khẩu Laem Chabang.

Tầng Giao Dịch Chuỗi Cung ỨngQuy Cách & Tiêu Chuẩn Xử LýGiá Gốc (THB/trái)Quy Đổi đ/tráiQuy Đổi đ/chục 12 tráiTrạng Thái Dữ Liệu & Kỳ Quan Sát
Tại vườn nông hộ (Ratchaburi / Damnoen Saduak)Dừa thơm Nam Hom · Chuẩn buồng (>= 1,2 kg/trái)15.00 – 18.00 THB≈ 11.752 – 14.102 đ≈ 141.024 – 169.224 đVERIFIED_FARM_BENCHMARK · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Thương lái & Trạm thu gom kênh (Collector)Gom tại bến kênh, tuyển sơ bộ buồng quả18.00 – 22.00 THB≈ 14.102 – 17.236 đ≈ 169.224 – 206.832 đVERIFIED_COLLECTOR_BENCHMARK · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Vựa gia công & Nhà đóng gói xuất khẩu (Lhong / Packing House)Gọt kim cương, xử lý kháng khuẩn, bọc màng co nắp mở26.00 – 32.00 THB≈ 20.370 – 25.071 đ≈ 244.440 – 300.852 đVERIFIED_PACKING_BENCHMARK · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
Xuất khẩu FOB Cảng Laem Chabang / BangkokThùng 9-12 trái, cont lạnh xuất khẩu, kiểm dịch hoàn chỉnh35.00 – 42.00 THB≈ 27.421 – 32.905 đ≈ 329.052 – 394.860 đTín hiệu chào giá xuất khẩu thương mại (Q1–Q3/2026) · FX 2026-09-03 00:02:31 UTC
PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC KHU VỰC

Tương Quan Cạnh Tranh Dừa Việt Nam – Thái Lan Tại Thị Trường Trung Quốc

Đánh giá toàn diện về tương quan chi phí vùng trồng, thời gian logistics, giá sỉ đầu mối và vị thế phân phối tại Trung Quốc.

Sức hút xuất khẩu Trung QuốcCÓ TÍN HIỆU THUẬN LỢICó tín hiệu thuận lợi từ Nghị định thư xuất khẩu chính ngạch và kênh bán buôn, cần tiếp tục đối soát chi phí logistics và bao bì thực tế.
Sức hút thị trường nội địaCÂN BẰNGThị trường bán buôn phía Bắc (khoảng quan sát 144.000 – 180.000 đ/chục, điểm giữa tham chiếu 162.000 đ/chục) duy trì sức hút tiêu thụ lành mạnh, tạo lực đỡ vững chắc cho giá tại vườn.
Áp lực cạnh tranh từ Thái LanTRUNG BÌNHDừa Nam Hom Thái Lan giữ vững thị phần bán lẻ cao cấp; dừa Việt Nam cạnh tranh hiệu quả về giá và độ tươi mới tại kênh bán buôn dung lượng lớn.
Rủi ro điều hướng khu vựcTHEO DÕIDiễn biến thông quan tại các tuyến vận chuyển khu vực được theo dõi định kỳ để đánh giá khả năng điều hướng hàng hóa về các cảng biển chính.
Tiêu Chí So SánhViệt Nam (Bến Tre / ĐBSCL)Thái Lan (Ratchaburi / Damnoen Saduak)Đánh Giá Chiến Lược
Giống dừa & Quy cách chủ lựcDừa Xiêm xanh & Mã Lai Chu (Loại 1, 1,2 đến < 1,4 kg)Dừa thơm Nam Hom (Loại A, >= 1,2 kg)TƯƠNG ĐỒNG MỘT PHẦN (Hương thơm đặc trưng vs vị ngọt thanh tự nhiên)
Chi phí nguyên liệu tại vườn90.000 đ/chục (~7.500 đ/trái, biên độ 85k–95k; Hàng tuyển XK 95k)15.00 – 18.00 THB/nut (~11,000 – 13,100 VND/nut)Việt Nam có lợi thế chi phí nguyên liệu tham chiếu tại vườn thấp hơn khoảng 28% – 42% (trung bình ~35%)
Thời gian vận chuyển tới Nam Trung Quốc2–4 ngày (Đường bộ Hữu Nghị/Tân Thanh hoặc đường biển TP.HCM - Quảng Châu)6–8 ngày (Đường biển Laem Chabang - Quảng Châu/Thâm Quyến)Hành trình vận chuyển ngắn hơn hỗ trợ duy trì độ tươi mới sau thông quan
Giá bán buôn tại chợ Giang Nam (Quảng Châu)Giang Nam (Quảng Châu): 9,00 – 10,50 CNY/trái (~31.300 – 36.500 đ); Chợ đầu mối Hà Nội: 144.000 – 180.000 đ/chục (điểm giữa 162k)11.50 – 13.50 CNY/nut (~40,000 – 47,000 VND)Dừa Việt Nam có mức giá sỉ cạnh tranh hơn ~20%
Độ nhận diện bán lẻ hiện đại (Đô thị cấp 1)Đang mở rộng nhanh nhờ hiệu lực Nghị định thư chính ngạchCó bề dày 15 năm xây dựng thương hiệu tại phân khúc cao cấpThái Lan giữ bề dày xây dựng thương hiệu bán lẻ; Việt Nam mở rộng thị phần bán buôn
Giỏ hàng 0
VI EN