📞 Hotline: 097 652 7779 ✉️ Email: lienhe@bentrecorp.vn
Ngôn ngữ:
VI EN

Báo Cáo Phân Tích Thị Trường Dừa ĐBSCL

Tổng hợp dữ liệu cung cầu, hoạt động nhà máy tại các khu công nghiệp trọng điểm ĐBSCL, xuất khẩu chính ngạch và chuỗi giá trị.

Trạng thái thị trường
Ổn định / Cân bằng
Giá tại vườn hiện tại 90.000 đ/chụcXiêm Xanh · Loại 1 · 1,2 đến < 1,4 kg/trái · Bến Tre
Biên độ khảo sát thực tế85.000 – 95.000 đChuỗi khảo sát thực địa (17/08 – 02/09)
Mùa vụ tham chiếu (Lưu trữ)50.000 – 170.000 đTham chiếu nông nghiệp (Đáy mưa 50k · Đỉnh nắng 170k)
Thị trường tiêu thụ (Hà Nội) 144.000 – 180.000 đLoại 1 Size L · Điểm giữa 162.000 đ/chục (+80,0%)

Nhịp Giá Lịch Sử 12 Tháng & Biên Độ Dao Động

Biểu Đồ Xu Hướng & Biên Độ Giá

Biểu đồ tương tác đa chu kỳ kết hợp mốc thực tế và lưu trữ mùa vụ
Giá quan sát mới nhất (Loại 1 · Size L)90.000 đ/chục
Biến động thực tế trong kỳ-5.000 đ (-5.3%)
Đỉnh thực tế quan sát95.000 đ/chục
Đáy thực tế quan sát90.000 đ/chục
40k75k110k145k180k24/1109/0213/0415/0617/0801/0902/0990k

Tương Quan Giá Theo Giống & Khu Vực Nguyên Liệu

Giá Benchmark Đại Diện Theo Nhóm Sản Phẩm

Khớp trực tiếp từ hồ sơ ma trận giá chuẩn với đầy đủ tầng giao dịch, size và đơn vị tính

Dừa Xiêm Xanh (Chuẩn)Tại vườn · Loại 1 · 1,2 đến < 1,4 kg/trái · Bến Tre
90.000 đ
Xiêm Xanh Tuyển Vựa VIPVựa tập trung · Tuyển chọn · >= 1,4 kg/trái · Bến Tre
107.500 đ
Dừa Mã Lai ChuCơ sở sơ chế xuất khẩu · Đít nhọn · >= 1,3 kg/trái · Bến Tre
90.000 đ
Dừa Lai (Trái lớn)Vựa thu mua tập trung · >= 1,8 kg/trái · Bến Tre
97.500 đ
Dừa Dứa ThơmTrạm thu mua HTX · Nhóm A · >= 1,2 kg/trái · Bến Tre
147.500 đ
Dừa Khô Công Nghiệp Cơm DàyCổng nhà máy chế biến · Cơm dày >= 11mm · >= 1,2 kg/trái · Bến Tre
Chưa đủ dữ liệu quan sát cùng chuẩn

Chênh Lệch Giá Tại Vườn Giữa Các Tỉnh ĐBSCL (Cùng Chuẩn Quy Cách)

Quy cách so sánh: Dừa Xiêm Xanh · Loại 1 · 1,2 đến < 1,4 kg/trái · Tại vườn · đ/chục 12 trái

Bến Tre (Thủ phủ / Gốc chuẩn)Tại vườn · Loại 1 · 1,2 đến < 1,4 kg/trái (Biên độ 85k–95k)
90.000 đGỐC THAM CHIẾU
Tiền Giang (Châu Thành / Chợ Gạo)Chưa có dữ liệu khảo sát tại vườn cùng quy cách 1,2 đến < 1,4 kg/trái
Chưa đủ dữ liệu quan sát cùng chuẩn
Vĩnh Long (Vùng phụ cận)Chưa có dữ liệu khảo sát tại vườn cùng quy cách 1,2 đến < 1,4 kg/trái
Chưa đủ dữ liệu quan sát cùng chuẩn
Trà Vinh (Vùng phụ cận)Chưa có dữ liệu khảo sát tại vườn cùng quy cách 1,2 đến < 1,4 kg/trái
Chưa đủ dữ liệu quan sát cùng chuẩn

Chênh Lệch Vùng Nguyên Liệu → Thị Trường Tiêu Thụ: Giá Vườn Bến Tre vs Sỉ Đầu Mối Hà Nội

So sánh cùng chuẩn quy cách Dừa Xiêm xanh Loại 1 (1,2 đến < 1,4 kg/trái). Khoảng quan sát thực tế: 144.000 – 180.000 đ/chục với điểm giữa tham chiếu 162.000 đ/chục · Phản ánh chi phí logistics lạnh liên vùng, hao hụt và biên độ phân phối.

Bến Tre (Chuẩn Tham Chiếu Tại Vườn)Tại vườn nông hộ · Loại 1 · Size L (1,2 đến < 1,4 kg/trái)
90.000 đ/chục 12 tráiGỐC NGUYÊN LIỆU (~7.500 đ/trái)
Hà Nội (Bán Buôn Chợ Đầu Mối)Khoảng quan sát thực tế (12k–15k/trái) · Điểm giữa tham chiếu: 162.000 đ/chục
144.000 – 180.000 đ/chục+72.000 đ (+80,0%)

Chuỗi Giá Trị & Quy Luật Mùa Vụ Hàng Năm

Chuỗi Tầng Giao Dịch — Quy Cách Chuẩn Size L (1,2 đến < 1,4 kg/trái)

Bến Tre (Tại vườn nông hộ)Loại 1 · Size L (1,2 đến < 1,4 kg/trái) · Chuẩn tham chiếu (Biên độ 85k–95k)
90.000 đ/chục
Bến Tre (Vựa thu mua tập trung)Ghi nhận khảo sát tại vựa · Ghi chú: Đang đối soát điều kiện thanh toán/giao hàng
93.000 đ/chục
Bến Tre (Trạm thu mua HTX)Chưa đủ dữ liệu quan sát HTX cùng quy cách Size L
Chưa đủ dữ liệu quan sát cùng chuẩn
Hà Nội (Bán buôn chợ đầu mối)Khoảng quan sát thực tế (12k–15k/trái) · Điểm giữa tham chiếu: 162.000 đ/chục
144.000 – 180.000 đ/chục

Chuỗi Tầng Giao Dịch — Quy Cách Tuyển Chọn Size XL (>= 1,4 kg/trái)

Bến Tre (Tại vườn / thương lái)Tuyển chọn VIP · Size XL (>= 1,4 kg/trái)
100.000 đ/chục
Bến Tre (Trạm thu mua HTX)Thu mua HTX · Size XL (>= 1,4 kg/trái)
102.500 đ/chục
Bến Tre (Vựa thu mua tập trung VIP)Vựa tập trung · Tuyển chọn VIP (>= 1,4 kg/trái)
107.500 đ/chục
Hà Nội (Bán buôn chợ đầu mối Size XL)Khoảng quan sát thực tế (14.5k–18.0k/trái) · Điểm giữa tham chiếu: 195.000 đ/chục
174.000 – 216.000 đ/chục

Quy Luật Biến Động Giá Theo Mùa Vụ Hàng Năm (Tham chiếu lịch sử)

Quý 1 (T1–T3: Đầu mùa khô)
125.000 đ
Quý 2 (T4–T6: Đỉnh nắng nóng)
165.000 đ
Quý 3 (T7–T9: Mùa mưa)
95.000 đ
Quý 4 (T10–T12: Rộ chính vụ)
65.000 đ

Điểm Đáng Chú Ý Trên Thị Trường

  • [GHI NHẬN] Giá dừa Xiêm xanh Loại 1 (Size L 1,2 đến < 1,4 kg/trái) tại vườn Bến Tre tham chiếu mức 90.000 đ/chục 12 trái (biên độ 85.000 – 95.000 đ; hàng tuyển xuất khẩu đạt 95.000 đ).
  • [ĐANG TỔNG HỢP] Giá dừa khô nguyên liệu đang được tách theo quy cách, khu vực và tầng giao dịch; chưa công bố mức tham chiếu khi chưa đủ dữ liệu đã xác minh.
  • [GHI NHẬN] Dừa Mã Lai Chu đít nhọn size >=1.3kg được các vựa ưu tiên thu mua phục vụ đơn hàng gọt kim cương xuất khẩu chính ngạch.

Nhận Định & Phân Tích Chuyên Sâu

[DỮ LIỆU DỪA KHÔ] Đang tổng hợp quan sát theo từng quy cách và tầng giao dịch. Không suy diễn giá cổng nhà máy từ giá tại vườn hoặc giá giao vựa.

[PHÂN TÍCH] 2. Hiệu lực Nghị định thư xuất khẩu chính ngạch: Việc cấp mã số vùng trồng (PUC) và cơ sở đóng gói (PHC) tạo động lực phân loại chất lượng rõ nét. Dòng dừa Mã Lai Chu và Xiêm xanh size >=1.3kg đạt tiêu chuẩn xuất khẩu được định giá vững chắc.

[TRIỂN VỌNG] 3. Diễn biến nguồn nước & Mùa vụ: Lưu lượng mưa mùa vụ tại ĐBSCL có thể hỗ trợ giảm thiểu nguy cơ xâm nhập mặn tại các cửa sông chính (sông Tiền, Hàm Luông), tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình dưỡng trái non.

[BỐI CẢNH VÙNG TRỒNG] 4. Bối cảnh vùng trồng & Đối chiếu quy cách: Giá chuẩn tại vườn Bến Tre hiện xác nhận ở mức 90.000 đ/chục 12 trái (Size L 1,2 đến < 1,4 kg/trái; biên độ 85k–95k; hàng tuyển xuất khẩu 95k); các ghi nhận tại vùng phụ cận chưa đủ quy cách tương đồng để so sánh trực tiếp.

Tín Hiệu & Các Yếu Tố Tác Động Thị Trường

Tổng hợp độc lập các yếu tố cung cầu, thời tiết, hoạt động chế biến và xuất khẩu định hình xu hướng giá.

EXPORT_PROTOCOLÁp lực tăng
Chuẩn hóa mã số vùng trồng phục vụ xuất khẩu chính ngạchQuy chuẩn đóng gói và kiểm dịch thực vật tạo động lực định giá vượt trội cho trái dừa size >=1.3kg đạt độ ngọt brix cao.
PROCESSING_DEMANDỔn định vững chắc
Nhà máy chế biến sâu duy trì công suất thu mua nguyên liệuĐơn hàng xuất khẩu nước cốt dừa và sữa dừa hữu cơ duy trì lực cầu ổn định cho nguồn dừa khô nguyên liệu toàn tỉnh.
WEATHER_AGRONOMYCân bằng mùa vụ
Lưu lượng mưa ĐBSCL hỗ trợ giảm thiểu rủi ro xâm nhập mặnLưu lượng mưa diện rộng tại các nhánh sông Tiền và Hàm Luông có thể hỗ trợ giảm thiểu rủi ro xâm nhập mặn, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình dưỡng trái non vụ thu hoạch cuối năm.

Tin Tức Thị Trường & Dữ Liệu Báo Chí

PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC KHU VỰC

Tương Quan Cạnh Tranh Dừa Việt Nam – Thái Lan Tại Thị Trường Trung Quốc

Đánh giá toàn diện về tương quan chi phí vùng trồng, thời gian logistics, giá sỉ đầu mối và vị thế phân phối tại Trung Quốc.

Sức hút xuất khẩu Trung QuốcCÓ TÍN HIỆU THUẬN LỢICó tín hiệu thuận lợi từ Nghị định thư xuất khẩu chính ngạch và kênh bán buôn, cần tiếp tục đối soát chi phí logistics và bao bì thực tế.
Sức hút thị trường nội địaCÂN BẰNGThị trường bán buôn phía Bắc (khoảng quan sát 144.000 – 180.000 đ/chục, điểm giữa tham chiếu 162.000 đ/chục) duy trì sức hút tiêu thụ lành mạnh, tạo lực đỡ vững chắc cho giá tại vườn.
Áp lực cạnh tranh từ Thái LanTRUNG BÌNHDừa Nam Hom Thái Lan giữ vững thị phần bán lẻ cao cấp; dừa Việt Nam cạnh tranh hiệu quả về giá và độ tươi mới tại kênh bán buôn dung lượng lớn.
Rủi ro điều hướng khu vựcTHEO DÕIDiễn biến thông quan tại các tuyến vận chuyển khu vực được theo dõi định kỳ để đánh giá khả năng điều hướng hàng hóa về các cảng biển chính.
Tiêu Chí So SánhViệt Nam (Bến Tre / ĐBSCL)Thái Lan (Ratchaburi / Damnoen Saduak)Đánh Giá Chiến Lược
Giống dừa & Quy cách chủ lựcDừa Xiêm xanh & Mã Lai Chu (Loại 1, 1,2 đến < 1,4 kg)Dừa thơm Nam Hom (Loại A, >= 1,2 kg)TƯƠNG ĐỒNG MỘT PHẦN (Hương thơm đặc trưng vs vị ngọt thanh tự nhiên)
Chi phí nguyên liệu tại vườn90.000 đ/chục (~7.500 đ/trái, biên độ 85k–95k; Hàng tuyển XK 95k)15.00 – 18.00 THB/nut (~11,000 – 13,100 VND/nut)Việt Nam có lợi thế chi phí nguyên liệu tham chiếu tại vườn thấp hơn khoảng 28% – 42% (trung bình ~35%)
Thời gian vận chuyển tới Nam Trung Quốc2–4 ngày (Đường bộ Hữu Nghị/Tân Thanh hoặc đường biển TP.HCM - Quảng Châu)6–8 ngày (Đường biển Laem Chabang - Quảng Châu/Thâm Quyến)Hành trình vận chuyển ngắn hơn hỗ trợ duy trì độ tươi mới sau thông quan
Giá bán buôn tại chợ Giang Nam (Quảng Châu)Giang Nam (Quảng Châu): 9,00 – 10,50 CNY/trái (~31.300 – 36.500 đ); Chợ đầu mối Hà Nội: 144.000 – 180.000 đ/chục (điểm giữa 162k)11.50 – 13.50 CNY/nut (~40,000 – 47,000 VND)Dừa Việt Nam có mức giá sỉ cạnh tranh hơn ~20%
Độ nhận diện bán lẻ hiện đại (Đô thị cấp 1)Đang mở rộng nhanh nhờ hiệu lực Nghị định thư chính ngạchCó bề dày 15 năm xây dựng thương hiệu tại phân khúc cao cấpThái Lan giữ bề dày xây dựng thương hiệu bán lẻ; Việt Nam mở rộng thị phần bán buôn
Giỏ hàng 0
VI EN